Thông tin cần biết

V/v điều tra, thu thập thông tin, số liệu phục vụ lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021 trên địa bàn huyện Vĩnh Tường

  

 

                 Kính gửi:

 

- Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn huyện;

- Uỷ ban Nhân dân các xã, thị trấn;

- Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn huyện.

 

Căn cứ Thông tư số 19/2016/TT-BTNMT ngày 24/8/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về báo cáo công tác bảo vệ môi trường.

 

Để việc điều tra, thu thập, tổng hợp số liệu phục vụ lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021 trên địa bàn huyện đảm bảo quy định và đúng tiến độ đề ra; UBND huyện yêu cầu các cơ quan, đơn vị, UBND các xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn huyện cung cấp thông tin, số liệu và phối hợp với đơn vị tư vấn (Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường tỉnh Vĩnh Phúc) để thực hiện lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021 trên địa bàn huyện. Yêu cầu UBND 28 xã, thị trấn cung cấp, thông tin, số liệu theo mẫu phiếu điều tra kèm theo văn bản. Thời gian thu thập thông tin từ ngày 13/10-30/10/2021. 

UBND huyện yêu cầu các cơ quan, đơn vị, UBND các xã, thị trấn và các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trên địa bàn huyện quan tâm, giúp đỡ./.

  

PHIẾU ĐIỀU TRA

Phục vụ công tác Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường

huyện Vĩnh Tường năm 2021

Xin Ông/bà vui lòng cung cấp các thông tin dưới đây:

 
 
 

 

I. THÔNG TIN CHUNG:

1.1. Tên tổ chức:...............................................................................................................

1.2. Địa chỉ: ......................................................................SĐT:........................................

1.3. Họ tên người cung cấp thông tin:...............................................................................

       Chức vụ:.....................................................................................................................

II. NỘI DUNG:

TT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Số liệu 2020

Số liệu 2021

Cánh tính/
nguồn số liệu

I

Hiện trạng và diễn biến các thành phần môi trường

1

Môi trường đất 

 

 

 

1

Diện tích đất tự nhiên

Ha

 

 

Kiểm kê đất đai

2

Diện tích đất trồng lúa, hoa màu

Ha

 

 

Kiểm kê đất đai

3

Diện tích đất rừng

Ha

 

 

Kiểm kê đất đai

4

Diện tích đất chưa sử dụng

Ha

 

 

Kiểm kê đất đai

5

Diện tích, tỷ lệ đất nông nghiệp bị mất do chuyển đổi mục đích sử dụng đất

Ha

 

 

Kiểm kê đất đai
 

%

 

 

2

Môi trường nước

 

 

 

6

Diện tích mặt nước, đất ngập nước (ao, hồ, kênh, mương, sông, suối)

Ha

 

 

Kiểm kê đất đai

7

Diện tích mặt nước (ao, hồ, kênh, mương, sông) trong các đô thị, khu dân cư

Ha

 

 

Kiểm kê đất đai

3

Đa dạng sinh học 

 

 

 

8

Diện tích rừng

Ha

 

 

Kiểm kê đất đai

9

Diện tích rừng phòng hộ, rừng đặc dụng

Ha

 

 

Kiểm kê đất đai

10

Diện tích rừng ngập mặn

Ha

 

 

-

 II

Các nguồn gây ô nhiễm môi trường 

1

Đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung 

 

 

 

11

Số lượng và diện tích đô thị
(phân theo cấp từ 1 đến 5)

số lượng

 

 

 

ha

   

Kiểm kê đất đai

12

Số lượng và diện tích khu dân cư nông thôn tập trung

Số lượng

 

 

 

 ha

   

Kiểm kê đất đai

13

Tổng lượng nước thải sinh hoạt  đô thị phát sinh

m3/ngày

 

 

=dân số địa phương *
80l/người*80%/1000

14

Tổng lượng nước thải sinh hoạt khu dân cư nông thôn phát sinh

m3/ngày

 

 

=dân số địa phương *
60l/người*80%/1000

15

Tổng lượng chất thải rắn sinh hoạt đô thị phát sinh

Tấn/ngày

 

 

Tổng hợp

16

Tổng lượng chất thải rắn sinh hoạt khu dân cư nông thôn phát sinh

Tấn/ngày

 

 

Tổng hợp

17

Số hộ gia đình có chăn nuôi gia súc, gia cầm

Số hộ

 

 

Tổng hợp

2

Công nghiệp 

 

 

 

18

Tổng số và diện tích KCN, CCN

Số lượng

 

 

Thu thập

ha

 

 

19

Tổng số cơ sở sản xuất công nghiệp khác nằm ngoài khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Số cơ sở

 

 

Thu thập

20

Tổng lượng nước thải công nghiệp phát sinh

m3/ngày

 

 

Thu thập

21

Tổng lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh

Tấn/ngày

 

 

3

Khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, thủy điện

 

 

 

22

Tổng diện tích đất nông nghiệp bị chuyển đổi mục đích do khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng

ha

 

 

Tổng hợp

23

Tổng diện tích rừng phòng hộ, rừng đặc dụng bị mất do khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, công trình thủy điện

ha

 

 

Tổng hợp

4

Giao thông vận tải 

 

 

 

24

Số lượng và tổng diện tích bến bãi, nhà ga, bến cảng

Số lượng

 

 

Thu thập

Ha

 

 

 

25

 

Tổng số các cơ sở kinh doanh và lượng xăng, dầu bán ra

Số lượng

 

 

Thu thập

Tấn

 

 

 5

Xây dựng 

 

 

 

26

Số công trình hạ tầng đô thị đang thi công

Công trình

 

 

Thống kê

6

Thương mại dịch vụ, du lịch

 

 

 

27

Số lượng khách sạn

Số lượng

 

 

Thống kê

28

Số lượng phòng lưu trú

Số phòng

 

 

 

29

Số lượng nhà hàng được cấp phép kinh doanh và lượt khách

Số lượng

 

 

Thống kê

lượt/năm

 

 

 

30

Số lượng khu thương mại, dịch vụ tập trung

Số lượng

 

 

Tổng hợp

31

Số lượng chợ dân sinh

Số lượng

 

 

Tổng hợp cấp xã

32

Số lượng, diện tích khu vui chơi giải trí công cộng và số lượt khách đến

Số lượng

 

 

 

Ha

 

 

 

lượt/năm

 

 

 

7

Y tế 

 

 

 

33

Tổng số các cơ sở y tế

Số cơ sở

 

 

Thu thập

34

Tổng số giường bệnh

Số giường

 

 

Thu thập

35

Tổng lượng nước thải y tế

m3/ngày

 

 

36

Tổng lượng chất thải rắn y tế
thông thường

Tấn/ngày

 

 

37

Tổng lượng chất thải y tế nguy hại

Tấn/ngày

 

 

8

Nông nghiệp 

 

 

 

38

Tổng diện tích đất trồng trọt

Ha

 

 

Kiểm kê đất đai

39

Tổng sản lượng lương thực

Tấn/năm

 

 

Tổng hợp

40

Tổng lượng phân bón vô cơ sử dụng

Tấn/năm

 

 

Thu thập

41

Tổng lượng thuốc bảo vệ thực vật sử dụng

Tấn/năm

 

 

Thu thập

42

Tổng lượng phụ phẩm nông nghiệp thải bỏ (rơm, rạ, tro, trấu, vỏ, củ, quả…)

Tấn

 

 

Thu thập

43

Số cơ sở chăn nuôi gia súc tập trung

Số cơ sở

 

 

Tổng hợp

44

Số cơ sở chăn nuôi gia cầm tập trung

Số cơ sở

 

 

Tổng hợp

45

Tổng số gia súc

Nghìn con

 

 

Tổng hợp

46

Tổng số gia cầm

Nghìn con

 

 

Tổng hợp

47

Tổng diện tích đồng cỏ chăn nuôi

Ha

 

 

 

48

Tổng lượng nước thải chăn nuôi phát sinh

m3/ngày

 

 

Tổng hợp

49

Tổng lượng CTR chăn nuôi phát sinh

Tấn/ngày

 

 

Tổng hợp

50

Tổng diện tích mặt nước, sản lượng nuôi trồng thủy sản

ha

 

 

Tổng hợp

Tấn

   

 

51

Tổng lượng thuốc thú y sử dụng

Tấn

 

 

Thu thập

52

Tổng lượng thuốc thủy sản sử dụng

Tấn

 

 

Thu thập

53

Tổng lượng thức ăn thủy sản sử dụng

Tấn

 

 

Thu thập

9

Làng nghề 

 

 

 

54

Tổng số làng nghề sản xuất, tái chế kim loại và tổng sản lượng sản phẩm

Số làng nghề,
tấn

 

 

Tổng hợp

55

Tổng số làng nghề sản xuất, tái chế nhựa và tổng sản lượng sản phẩm

Số làng nghề,
tấn

 

 

Tổng hợp

56

Tổng số làng nghề sản xuất, tái chế giấy và tổng sản lượng sản phẩm

Số làng nghề,
tấn

 

 

Tổng hợp

57

Tổng số làng nghề chế biến nông sản, thực phẩm và tổng sản lượng sản phẩm

Số làng nghề,
 tấn

 

 

Tổng hợp

58

Tổng số làng nghề sản xuất sản phẩm thuộc da và tổng sản lượng sản phẩm

Số làng nghề, tấn

 

 

Tổng hợp

59

Tổng số làng nghề sản xuất dệt nhuộm và tổng sản lượng sản phẩm

Số làng nghề,
tấn

 

 

Tổng hợp

60

Tổng số làng nghề sản xuất đồ mỹ nghệ và tổng sản lượng sản phẩm

Số lượng

 

 

Tổng hợp

tấn

 

61

Tổng số làng nghề sản xuất gốm sứ, vật liệu xây dựng và tổng sản lượng sản phẩm

Số lượng

 

 

Tổng hợp

Tấn

 

62

Tổng số làng nghề khác và tổng sản lượng sản phẩm

Số làng nghề,
tấn

 

 

Tổng hợp

63

Tổng lượng nước thải
làng nghề phát sinh

m3/ngày

 

 

Tổng hợp

64

Tổng lượng chất thải rắn
làng nghề phát sinh

Tấn/ngày

 

 

Tổng hợp

65

Tổng lượng chất thải nguy hại làng nghề phát sinh

Tấn/ngày

 

 

Tổng hợp

 10

Khu xử lý, bãi chôn lấp chất thải rắn tập trung 

 

 

 

66

Số lượng khu xử lý, điểm, bãi chôn lấp chất thải rắn tập trung

Số lượng

 

 

Tổng hợp

67

Tổng lượng chất thải rắn tiếp nhận trong các bãi chôn lấp.

Tấn/ngày

 

 

Thu thập

 III

Tình hình, kết quả thực hiện công tác bảo vệ môi trường

 1

Ban hành văn bản định hướng, quy phạm pháp luật và các văn bản khác

 

 

 

68

Số lượng nghị quyết, chỉ thị về bảo vệ môi trường do các cấp ủy Đảng ban hành

Số lượng

 

 

Tổng hợp

69

Số lượng nghị quyết về bảo vệ môi trường do Hội đồng nhân dân ban hành

Số lượng

 

 

Tổng hợp

70

Số lượng chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề án về bảo vệ môi trường được ban hành

Số lượng

 

 

Tổng hợp

71

Số lượng quy chế, quy định về bảo vệ môi trường của Ủy ban nhân dân được ban hành

Số lượng

 

 

Tổng hợp

72

Số lượng hương ước, quy ước, quy chế về bảo vệ môi trường của cộng đồng được ban hành

Số lượng

 

 

Tổng hợp

2

Thực hiện cơ chế, công cụ, biện pháp quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường

 

 

 

73

Số lượng dự án đầu tư được xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường (cam kết bảo vệ môi trường, giấy đăng ký đạt tiêu chuẩn bảo vệ môi trường trước đây)

Số lượng

 

 

 

74

Số lượng và tỷ lệ cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản

Số lượng

 

 

 

 

3

Kiểm soát, giảm thiểu các nguồn gây ô nhiễm môi trường

 

 

 

 a

Đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung 

 

 

 

75

Số lượng và tỷ lệ đô thị (phân cấp từ 1 đến 5) có hệ thống  xử lý nước thải tập trung

Số lượng

 

 

Tổng hợp

%

 

76

Số lượng và tỷ lệ khu dân cư nông thôn có hệ thống xử lý nước thải tập trung

Số lượng

 

 

Tổng hợp

%

 

 

77

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt đô thị được xử lý đạt quy chuẩn môi trường

%

 

 

Tổng hợp

78

Tỷ lệ nước thải sinh hoạt khu dân cư nông thôn được xử lý  đạt quy chuẩn môi trường

%

 

 

Tổng hợp

79

Tỷ lệ hộ gia đình đô thị phân loại rác thải tại nguồn

%

 

 

Tổng hợp

80

Tỷ lệ các khu vui chơi công cộng có phân loại rác thải  tại nguồn

%

 

 

Tổng hợp

81

Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn phân loại rác thải tại nguồn (%)

%

 

 

Tổng hợp

82

Tỷ lệ hộ gia đình nông thôn có công trình vệ sinh đạt yêu cầu

%

 

 

Tổng hợp

83

Số lượng, tỷ lệ chợ dân sinh được thu gom chất thải rắn

Số lượng

 

 

Tổng hợp

%

 

 

 

b

Công nghiệp

 

 

 

84

Tỷ lệ KCN, CCN có kết nối hạ tầng thu gom và xử lý nước thải tập trung

%

 

 

Tổng hợp

85

Tỷ lệ KCN, CCN có khu tập kết chất thải rắn công nghiệp

%

 

 

Tổng hợp

 c

Giao thông vận tải 

 

 

 

86

Số lượng, tỷ lệ bến bãi, nhà ga, bến cảng được thu gom chất thải rắn

Số lượng

 

 

Tổng hợp

%

 

 

 

87

Số lượng và tỷ lệ bến bãi, nhà ga, bến cảng có hệ thống thu gom, xử lý nước thải, nước chảy tràn

Số lượng

 

 

Tổng hợp

%

 

 

 

Nông nghiệp 

 

 

 

88

Tỷ lệ cơ sở chăn nuôi gia súc tập trung có hầm biogas

%

 

 

Tổng hợp

89

Tỷ lệ hộ gia đình chăn nuôi hợp vệ sinh

%

 

 

Tổng hợp

 e

Làng nghề 

 

 

 

90

Số lượng làng nghề được khuyến khích phát triển

Số lượng

 

 

 Tổng hợp

91

Số lượng, tỷ lệ làng nghề có kết cấu hạ tầng đảm bảo thu gom, phân loại, lưu giữ chất thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường

Số lượng,
 %

 

 

Tổng hợp 

92

Số lượng, tỷ lệ làng nghề được phê duyệt phương án bảo vệ môi trường

Số lượng,
%

 

 

Tổng hợp 

Quản lý chất thải 

 

 

 

93

Số lượng, tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu gom

Tấn

 

 

Tổng hợp

%

 

 

 

94

Số lượng, tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được thu gom

Tấn

 

 

Tổng hợp

%

 

 

 

95

Số lượng, tỷ lệ phường/xã có đội, hợp tác xã, tổ chức, cá nhân tham gia thu gom rác thải

Số lượng

 

 

Tổng hợp

 %

 

 

96

Tổng lượng và tỷ lệ nước thải chăn nuôi được sử dụng sản xuất biogas

m3/ngày

 

 

Tổng hợp

%

 

 

 

97

Tổng lượng và tỷ lệ nước thải chăn nuôi được xử lý đạt quy chuẩn môi trường

m3/ngày

 

 

Tổng hợp

%

 

 

 

98

Số lượng, tỷ lệ chất thải rắn chăn nuôi được thu gom, sử dụng

Tấn

 

 

Tổng hợp

%

 

 

 

99

Số lượng, tỷ lệ nước thải làng nghề được thu gom, xử lý đạt quy chuẩn môi trường

m3/ngày,
 %

 

 

Thu thập

100

Số lượng, tỷ lệ chất thải rắn làng nghề được thu gom, xử lý đạt quy chuẩn môi trường

Tấn, %

 

 

Thu thập

101

Số lượng, tỷ lệ chất thải nguy hại làng nghề được thu  gom xử lý đạt quy chuẩn môi trường

Tấn, %

 

 

 

102

Số lượng lò đốt chất thải y tế

Số lượng

 

 

Tổng hợp

103

Số lượng lò đốt chất thải rắn sinh hoạt

Số lượng

 

 

 

5

Khắc phục ô nhiễm và cải thiện chất lượng môi trường

 

104

Tổng số, tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch

Số lượng

 

 

Tổng hợp

%

 

 

 

105

Tổng số, tỷ lệ dân số nông thôn được cung cấp nước sinh hoạt hợp vệ sinh

Số lượng

 

 

Tổng hợp

%

 

 

106

Tổng diện tích, tỷ lệ diện tích cây xanh trong các đô thị, khu dân cư

Ha

 

 

S đất cây xanh bình quân đầu người (m2/người)=   Tổng S đất cây xanh đô thị của địa phương (m2)/Tổng dân số đô thị của địa phương (người)

%

 

 

107

Diện tích và tỷ lệ đất hoang mạc hóa được cải tạo, phục hồi

Ha, %

 

 

 

108

Số lượng, tỷ lệ ao, hồ, kênh, mương, sông trong các đô thị, khu dân cư bị ô nhiễm được xử lý, cải tạo, phục hồi

Số lượng
 %

 

 

Tổng hợp

 6

Bảo tồn thiên nhiên, đa dạng sinh học

 

 

 

109

Tổng diện tích, tỷ lệ rừng đặc dụng, phòng hộ trên diện tích đất rừng

Ha

 

 

Thống kê

%

 

 

 

110

Số lượng, diện tích các vườn chim, sân chim, vườn sinh  thái, khu cảnh quan sinh thái được công nhận, bảo vệ

Số lượng,
 ha

 

 

Tổng hợp

111

Diện tích rừng thay thế khi thực hiện dự án

Ha

 

 

 

112

Số cây di sản được vinh danh

Số cây

 

 

 

113

Số giống cây trồng, vật nuôi quý hiếm

Số giống

 

 

Thống kê

 IV

Nguồn lực về bảo vệ môi trường 

 1

Nguồn nhân lực 

 

 

 

114

Số tổ chức chuyên môn về bảo vệ môi trường

Số lượng

 

 

 

115

Số cán bộ làm công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường

Số lượng

 

 

Tổng hợp

116

Số lượt cán bộ được đào tạo, tập huấn về chuyên môn nghiệp vụ bảo vệ môi trường

Số lượng

 

 

Tổng hợp

 2

Nguồn tài chính 

 

 

 

117

Tổng số, tỷ lệ kinh phí đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước cho bảo vệ môi trường

Triệu đồng

 

 

 Thu thập, tổng hợp

%

 

 

 

118

Tổng số, tỷ lệ ngân sách nhà nước chi hoạt động sự nghiệp bảo vệ môi trường

Triệu đồng

 

 

Thu thập

%

 

 

 

119

Tổng kinh phí đầu tư thu gom, xử lý rác thải sinh hoạt

Triệu
 đồng

 

 

Thu thập

120

Tổng kinh phí chi cho hoạt động tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường

Triệu
 đồng

 

 

Thu thập

Ghi chú:

- Các chỉ tiêu cung cấp năm 2021 tính đến thời điểm 09 tháng đầu năm 2021.

- Các chỉ tiêu bôi đậm, gạch chân tại cột Số thứ tự chỉ những xã, phường thuộc danh mục Đô thị mới cần cung cấp thông tin vào mẫu phiếu;

 

 

.................,ngày ..... tháng ..... năm 2021

Cán bộ điều tra

(Ký, ghi rõ họ tên)

Cán bộ cung cấp thông tin

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Xác nhận của cơ quan

(Ký, đóng dấu)

 

 

Tải biểu mẫu về tại đây

Ngày đăng: 15/10/2021
  • Tiêu đề *
  • Người gửi *
  • Email*
  • Nội dung bình luận*
Các tin cùng chuyên mục