Thông tin cần biết

Thông báo về việc lựa chọn đơn vị tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất đối với 41 ô đất ở tại thôn Thượng Lạp, xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường

 

THÔNG BÁO

Về việc lựa chọn đơn vị tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất đối với

41 ô đất ở tại thôn Thượng Lạp, xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường

 

 

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17/11/2016;

Căn cứ Nghị định số 62/2017/NĐ-CP ngày 16/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu giá tài sản;

Căn cứ Chỉ thị số 11/CT-UBND ngày 5/7/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc tăng cường công tác quản lý nhà nước về đấu giá tài sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 3267/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt giá khởi điểm đấu giá QSD đất tại xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc;

Căn cứ Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 và Quyết định số 1273/QĐ-UBND ngày 01/11/2019 của UBND huyện Vĩnh Tường về việc phê duyệt phương án đấu giá và đấu giá quyền sử dụng đất đối với 41 ô đất ở tại xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường;

UBND huyện Vĩnh Tường thông báo về việc lựa chọn tổ chức đấu giá QSD đất đối với 41 ô đất ở tại xã Tân Tiến, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc như sau:

            1. Tên tổ chức có tài sản đấu giá: UBND huyện Vĩnh Tường.

            Địa chỉ: TT Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.

            2. Tên đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện việc đấu giá QSD đất: phòng Tài nguyên & MT, huyện Vĩnh Tường.

            Địa chỉ: khu 3, Tổ dân phố Hồ Xuân Hương, thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.

           3. Thông tin tài sản đấu giá:

STT

Ký hiệu, vị trí ô đất
tổ chức đấu giá

Số ô đất

Diện tích ô quy hoạch
(m2)

Giá đất được UBND tỉnh phê duyệt
(Đ/m2)

Giá trị ô đất
(Đ)

 

Thửa đất tiếp giáp đường 10,5 m

41

4.828,8

 

36.629.800.000

1

Thửa đất số A26

1

117,0

7.000.000

819.000.000

2

Thửa đất số A27

1

117,0

7.000.000

819.000.000

3

Thửa đất số A28

1

117,0

7.000.000

819.000.000

4

Thửa đất số A29

1

107,3

7.000.000

751.100.000

5

Thửa đất số A30

1

107,3

7.000.000

751.100.000

6

Thửa đất số A31

1

117,9

7.000.000

825.300.000

7

Thửa đất số B1

1

115,0

8.400.000

966.000.000

8

Thửa đất số  B2

1

117,0

7.000.000

819.000.000

9

Thửa đất số  B3

1

117,0

7.000.000

819.000.000

10

Thửa đất số  B4

1

117,0

7.000.000

819.000.000

11

Thửa đất số  B5

1

117,0

7.000.000

819.000.000

12

Thửa đất số  B6

1

117,0

7.000.000

819.000.000

13

Thửa đất số  B7

1

117,0

7.000.000

819.000.000

14

Thửa đất số  B8

1

117,0

7.000.000

819.000.000

15

Thửa đất số  B9

1

117,0

7.000.000

819.000.000

16

Thửa đất số  B10

1

117,0

7.000.000

819.000.000

17

Thửa đất số  B11

1

117,0

7.000.000

819.000.000

18

Thửa đất số  B12

1

117,0

7.000.000

819.000.000

19

Thửa đất số  B13

1

117,0

7.000.000

819.000.000

20

Thửa đất số  B14

1

117,0

7.000.000

819.000.000

21

Thửa đất số  B15

1

126,9

7.000.000

888.300.000

22

Thửa đất số  B16

1

126,9

7.000.000

888.300.000

23

Thửa đất số  B17

1

140,3

7.000.000

982.100.000

24

Thửa đất số B22

1

117,0

8.000.000

936.000.000

25

Thửa đất số B23

1

117,0

8.000.000

936.000.000

26

Thửa đất số B24

1

117,0

8.000.000

936.000.000

27

Thửa đất số B25

1

117,0

8.000.000

936.000.000

28

Thửa đất số B34

1

126,9

8.000.000

1.015.200.000

29

Thửa đất số B35

1

122,3

8.000.000

978.400.000

30

Thửa đất số C1

1

115,0

9.600.000

1.104.000.000

31

Thửa đất số C2

1

117,0

8.000.000

936.000.000

32

Thửa đất số C3

1

117,0

8.000.000

936.000.000

33

Thửa đất số C4

1

117,0

8.000.000

936.000.000

34

Thửa đất số C5

1

117,0

8.000.000

936.000.000

35

Thửa đất số C6

1

117,0

8.000.000

936.000.000

36

Thửa đất số C7

1

117,0

8.000.000

936.000.000

37

Thửa đất số C8

1

115,0

9.600.000

1.104.000.000

38

Thửa đất số C9

1

115,0

9.600.000

1.104.000.000

39

Thửa đất số C10

1

117,0

8.000.000

936.000.000

40

Thửa đất số C11

1

117,0

8.000.000

936.000.000

41

Thửa đất số C12

1

117,0

8.000.000

936.000.000

TỔNG CỘNG

 

4.828,8

 

36.629.800.000

 (Bằng chữ: Ba mươi sáu tỷ, sáu trăm hai mươi chín triệu, tám trăm đồng chẵn)

           

            4. Tiêu chí lựa chọn tổ chức đấu giá sản sản: Theo quy định tại Khoản 4, Điều 56 Luật Đấu giá tài sản (Có phụ lục kèm theo)

            5. Hồ sơ đăng ký của tổ chức đấu giá bao gồm:

            - Văn bản đề nghị được thực hiện cuộc đấu giá tài sản;

            - Hồ sơ năng lực của đơn vị;

            - Phương án đấu giá;

            - Dự toán chi phí tổ chức thực hiện cuộc đấu giá.

            6. Thời gian nhận hồ sơ: Từ ngày 15 tháng 01 năm 2020 đến ngày 22 tháng 01 năm 2020 (trong giờ hành chính)

            7. Địa điểm nộp Hồ sơ đăng ký tham gia tổ chức đấu giá: Tại phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Vĩnh Tường.

            Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Tường, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.

            UBND huyện Vĩnh Tường thông báo mời các đơn vị tham gia thực hiện./.

Ngày đăng: 20/01/2020
  • Tiêu đề *
  • Người gửi *
  • Email*
  • Nội dung bình luận*
Các tin cùng chuyên mục